- 釒kim(kim loại)
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
chùy đồng; búa đồng (vũ khí)
Anh ấy cầm một cây roi thép trong tay.
chùy đồng; búa đồng (vũ khí)
Anh ấy cầm một cây roi thép trong tay.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
chùy đồng; búa đồng (vũ khí)
chùy đồng; búa đồng (vũ khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.