- 釒kim(kim loại)
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
bê tông cốt thép
Cây cầu này được xây bằng bê tông cốt thép.
bê tông cốt thép
Cây cầu này được xây bằng bê tông cốt thép.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
bê tông cốt thép
bê tông cốt thép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.