- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
gia công kim loại tấm; nghề thợ gò
Gia công tấm kim loại là một quy trình gia công kim loại.
sửa thân xe; làm thợ gò karosseri; gia công kim loại tấm
Anh ấy làm công việc sửa chữa thân xe.
gia công kim loại tấm; bản kim
gia công kim loại tấm; nghề thợ gò
Gia công tấm kim loại là một quy trình gia công kim loại.
sửa thân xe; làm thợ gò karosseri; gia công kim loại tấm
Anh ấy làm công việc sửa chữa thân xe.
gia công kim loại tấm; bản kim
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
gia công kim loại tấm; nghề thợ gò
gia công kim loại tấm; nghề thợ gò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một thợ sửa chữa thân xe.
Anh ấy là một thợ sửa chữa thân xe.