- 釒kim(kim loại)
- 勾câu(móc, uốn cong)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
móc vào; mắc vào
Lưỡi câu móc vào quần áo của tôi rồi.
móc vào; câu vào
Anh ấy dùng dây thừng móc vào một khúc gỗ.
móc vào; bắt vào; câu dính
móc vào; mắc vào
Lưỡi câu móc vào quần áo của tôi rồi.
móc vào; câu vào
Anh ấy dùng dây thừng móc vào một khúc gỗ.
móc vào; bắt vào; câu dính
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
móc vào; mắc vào
móc vào; mắc vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lưỡi câu đã móc được cá.
Lưỡi câu đã móc được cá.