- 釒kim(kim loại)
- 勾câu(móc, uốn cong)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
móc; cái câu; móc câu
Cái móc khóa của cái túi này bị hỏng rồi.
móc; cái câu; móc câu
Cái móc khóa của cái túi này bị hỏng rồi.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
móc; cái câu; móc câu
móc; cái câu; móc câu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.