- 釒kim(kim loại)
- 勾câu(móc, uốn cong)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
bệnh leptospirosis; bệnh xoắn khuẩn móc câu
Bệnh xoắn khuẩn là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.
bệnh leptospirosis; bệnh xoắn khuẩn móc câu
Bệnh xoắn khuẩn là một loại nhiễm trùng do vi khuẩn.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh leptospirosis; bệnh xoắn khuẩn móc câu
bệnh leptospirosis; bệnh xoắn khuẩn móc câu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.