- 釒kim(kim loại)
- 勾câu(móc, uốn cong)
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
móc; câu; cái móc
Cô ấy thích móc len.
móc; câu; cái móc
Cô ấy thích móc len.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Cái móc câu là vật bằng kim loại được uốn cong lại.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
móc; câu; cái móc
móc; câu; cái móc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.