- 釒kim(kim loại, tiền)
- 戔tiễn(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
thuế đất; tiền thuế lương thực
Tiền lương là một loại thuế quan trọng thời cổ đại.
tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống phẩm)
thuế đất; tiền thuế lương thực
Tiền lương là một loại thuế quan trọng thời cổ đại.
tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống phẩm)
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
thuế đất; tiền thuế lương thực
thuế đất; tiền thuế lương thực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.