- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa bịt miệng, quân ngậm tăm (hành quân bí mật) [thành ngữ]
Họ bịt miệng ngựa và binh lính, lặng lẽ tiến lên.
im lặng tuyệt đối khi hành quân (ngựa bị kẹp miệng, quân sĩ ngậm que) [thành ngữ]
Quân đội hành quân trong im lặng tuyệt đối.
ngựa bịt miệng, quân ngậm tăm (hành quân bí mật) [thành ngữ]
Họ bịt miệng ngựa và binh lính, lặng lẽ tiến lên.
im lặng tuyệt đối khi hành quân (ngựa bị kẹp miệng, quân sĩ ngậm que) [thành ngữ]
Quân đội hành quân trong im lặng tuyệt đối.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng gậy đánh vào cây để đếm từng cành, nên 枚 là đơn vị đếm vật dài.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dùng gậy đánh vào cây để đếm từng cành, nên 枚 là đơn vị đếm vật dài.
ngựa bịt miệng, quân ngậm tăm (hành quân bí mật) [thành ngữ]
ngựa bịt miệng, quân ngậm tăm (hành quân bí mật) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.