- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
khoan giếng; khoan giếng dầu
Họ đang khoan giếng tìm dầu.
khoan giếng; giếng khoan
Khoan giếng là một khâu quan trọng trong khai thác dầu mỏ.
khoan giếng; khoan giếng dầu
Họ đang khoan giếng tìm dầu.
khoan giếng; giếng khoan
Khoan giếng là một khâu quan trọng trong khai thác dầu mỏ.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
khoan giếng; khoan giếng dầu
khoan giếng; khoan giếng dầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.