- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
tinh thần chuyên cần; sự kiên trì nỗ lực (trong công việc)
Anh ấy rất có tinh thần làm việc.
tinh thần chuyên cần; sự kiên trì nỗ lực (trong công việc)
Anh ấy rất có tinh thần làm việc.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
tinh thần chuyên cần; sự kiên trì nỗ lực (trong công việc)
tinh thần chuyên cần; sự kiên trì nỗ lực (trong công việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.