- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
đầu kẹp khoan; mũi kẹp mũi khoan
Mâm cặp này rất chắc chắn.
đầu kẹp khoan; mũi kẹp mũi khoan
Mâm cặp này rất chắc chắn.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
đầu kẹp khoan; mũi kẹp mũi khoan
đầu kẹp khoan; mũi kẹp mũi khoan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.