- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
áp lực lên mũi khoan
Áp lực khoan là một thông số quan trọng trong quá trình khoan.
áp lực lên mũi khoan
Áp lực khoan là một thông số quan trọng trong quá trình khoan.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
áp lực lên mũi khoan
áp lực lên mũi khoan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.