- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
nhảy qua vòng (tiết mục nhào lộn)
Màn biểu diễn nhảy vòng rất đặc sắc.
nhảy qua vòng (tiết mục nhào lộn)
Màn biểu diễn nhảy vòng rất đặc sắc.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
nhảy qua vòng (tiết mục nhào lộn)
nhảy qua vòng (tiết mục nhào lộn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.