- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
máy khoan; máy khoan bàn
Cái máy khoan này rất mới.
máy khoan; máy khoan bàn
Cái máy khoan này rất mới.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chiếc giường là đồ vật bằng gỗ đặt dưới mái nhà.
máy khoan; máy khoan bàn
máy khoan; máy khoan bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.