- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
thấu tận tim; (đau) thấu xương; len lỏi vào lòng
Anh ấy đã lẻn vào.
đau nhói tận tâm can; thấu tâm; (bóng) thâm nhập vào lòng
Ý tưởng này đã thấm sâu vào tâm trí.
đau buốt tận tim; nhói buốt
Cơn đau đầu của anh ấy rất nhức nhối.
thấu tận tim; (đau) thấu xương; len lỏi vào lòng
Anh ấy đã lẻn vào.
đau nhói tận tâm can; thấu tâm; (bóng) thâm nhập vào lòng
Ý tưởng này đã thấm sâu vào tâm trí.
đau buốt tận tim; nhói buốt
Cơn đau đầu của anh ấy rất nhức nhối.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
thấu tận tim; (đau) thấu xương; len lỏi vào lòng
thấu tận tim; (đau) thấu xương; len lỏi vào lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đau buốt tận lòng; (đau, ngứa) thấu xương; nhức nhối
đau buốt tận lòng; (đau, ngứa) thấu xương; nhức nhối