- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
máy khoan thăm dò
Cái máy khoan này rất tiên tiến.
máy khoan thăm dò
Cái máy khoan này rất tiên tiến.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
máy khoan thăm dò
máy khoan thăm dò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.