- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
bò xuống gầm bàn (hình phạt khi thua cuộc); trốn dưới gầm bàn
Anh ấy thua rồi, nên phải chui xuống gầm bàn.
bò xuống gầm bàn (hình phạt khi thua cuộc); trốn dưới gầm bàn
Anh ấy thua rồi, nên phải chui xuống gầm bàn.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bò xuống gầm bàn (hình phạt khi thua cuộc); trốn dưới gầm bàn
bò xuống gầm bàn (hình phạt khi thua cuộc); trốn dưới gầm bàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.