- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
chui vào hang; đào chui qua lỗ
Con chuột này thích đào hang.
chui qua đường hầm; chui lỗ
Con chuột chui vào hang.
dùi; khoan
Anh ấy khoan lỗ tìm nước.
chui vào hang; đào chui qua lỗ
Con chuột này thích đào hang.
chui qua đường hầm; chui lỗ
Con chuột chui vào hang.
dùi; khoan
Anh ấy khoan lỗ tìm nước.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
chui vào hang; đào chui qua lỗ
chui vào hang; đào chui qua lỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.