- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
lợi dụng kẽ hở; lách luật; tranh thủ cơ hội (thường để làm điều xấu)
Anh ta luôn thích lợi dụng kẽ hở.
Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
lợi dụng kẽ hở; lách luật; tranh thủ cơ hội (thường để làm điều xấu)
Anh ta luôn thích lợi dụng kẽ hở.
Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
lợi dụng kẽ hở; lách luật; tranh thủ cơ hội (thường để làm điều xấu)
lợi dụng kẽ hở; lách luật; tranh thủ cơ hội (thường để làm điều xấu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.