- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
mạt khoan; bụi khoan (phế liệu từ quá trình khoan)
Bột khoan được tạo ra khi khoan.
bột khoan; mùn khoan (phế liệu từ quá trình khoan)
mạt khoan; bụi khoan (phế liệu từ quá trình khoan)
Bột khoan được tạo ra khi khoan.
bột khoan; mùn khoan (phế liệu từ quá trình khoan)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
mạt khoan; bụi khoan (phế liệu từ quá trình khoan)
mạt khoan; bụi khoan (phế liệu từ quá trình khoan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.