- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
luồn lách; chạy chọt để mưu lợi riêng
Anh ấy thích luồn cúi.
luồn lọt; chạy chọt; nịnh bợ để cầu lợi
mánh khóe; ngoại giao; đầu cơ
Anh ấy nghiên cứu học vấn rất sâu, không bao giờ lười biếng.
luồn lách; chạy chọt để mưu lợi riêng
Anh ấy thích luồn cúi.
luồn lọt; chạy chọt; nịnh bợ để cầu lợi
mánh khóe; ngoại giao; đầu cơ
Anh ấy nghiên cứu học vấn rất sâu, không bao giờ lười biếng.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
luồn lách; chạy chọt để mưu lợi riêng
luồn lách; chạy chọt để mưu lợi riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.