- 釒kim(kim loại)
- 贊tán(khen ngợi, hỗ trợ)
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
luồn lọt để đạt được mục đích; chạy chọt
Anh ấy thích dùng mưu mẹo.
mưu mô len lỏi; tìm cách chui luồn (đặc biệt bằng thủ đoạn tham nhũng)
Anh ta đang tìm cách trốn tránh trách nhiệm.
mưu tính bằng mọi thủ đoạn; luồn lách mưu cầu
luồn lọt để đạt được mục đích; chạy chọt
Anh ấy thích dùng mưu mẹo.
mưu mô len lỏi; tìm cách chui luồn (đặc biệt bằng thủ đoạn tham nhũng)
Anh ta đang tìm cách trốn tránh trách nhiệm.
mưu tính bằng mọi thủ đoạn; luồn lách mưu cầu
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
Mũi khoan bằng kim loại xoáy mạnh vào vật liệu như lời khen thấu tận lòng người.
luồn lọt để đạt được mục đích; chạy chọt
luồn lọt để đạt được mục đích; chạy chọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã thành công bằng mọi cách.
Anh ấy đã thành công bằng mọi cách.