- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
chắc chắn; nhất định; không thể thay đổi
Kế hoạch này là không thể thay đổi.
chắc chắn; nhất định
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
chắc chắn; dứt khoát
chắc chắn; nhất định; không thể thay đổi
Kế hoạch này là không thể thay đổi.
chắc chắn; nhất định
Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
chắc chắn; dứt khoát
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
chắc chắn; nhất định; không thể thay đổi
chắc chắn; nhất định; không thể thay đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.