- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
bàn tay sắt; cai trị cứng rắn
Anh ấy quản lý công ty bằng bàn tay sắt.
bàn tay sắt; cai trị cứng rắn
Anh ấy quản lý công ty bằng bàn tay sắt.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
bàn tay sắt; cai trị cứng rắn
bàn tay sắt; cai trị cứng rắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.