- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
ống sắt (dùng làm vũ khí) (tiếng Quảng)
Anh ấy cầm một cây ống sắt trong tay.
Thiết Thông (viết tắt của Trung Di Thiết Thông, công ty viễn thông nhà nước Trung Quốc)
ống sắt (dùng làm vũ khí) (tiếng Quảng)
Anh ấy cầm một cây ống sắt trong tay.
Thiết Thông (viết tắt của Trung Di Thiết Thông, công ty viễn thông nhà nước Trung Quốc)
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
ống sắt (dùng làm vũ khí) (tiếng Quảng)
ống sắt (dùng làm vũ khí) (tiếng Quảng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.