- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Vành đai Rỉ Sét; Rust Belt (vùng công nghiệp suy tàn)
Nền kinh tế của Vành đai Rỉ sét đang chuyển đổi.
Vành đai Rỉ Sét; Rust Belt (vùng công nghiệp suy tàn)
Nền kinh tế của Vành đai Rỉ sét đang chuyển đổi.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Kim loại để lâu 'nở hoa' tươi tốt bên ngoài chính là lớp gỉ sét.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Vành đai Rỉ Sét; Rust Belt (vùng công nghiệp suy tàn)
Vành đai Rỉ Sét; Rust Belt (vùng công nghiệp suy tàn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.