- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
tái xanh; xanh xám (vì tức giận, sợ hãi hoặc bệnh tật)
Mặt anh ấy tức đến tái mét.
tái xanh; xanh xám (vì tức giận, sợ hãi hoặc bệnh tật)
Mặt anh ấy tức đến tái mét.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
tái xanh; xanh xám (vì tức giận, sợ hãi hoặc bệnh tật)
tái xanh; xanh xám (vì tức giận, sợ hãi hoặc bệnh tật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.