- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
ngựa bọc giáp; (bóng) chiến mã
Thiết mã là chiến mã thời cổ đại.
ngựa sắt; kỵ binh (bóng)
Thiết mã là kỵ binh thời cổ đại.
chuông gió kim loại treo mái hiên; (thơ) ngựa sắt
Gió thổi chuông gió, âm thanh trong trẻo.
ngựa bọc giáp; (bóng) chiến mã
Thiết mã là chiến mã thời cổ đại.
ngựa sắt; kỵ binh (bóng)
Thiết mã là kỵ binh thời cổ đại.
chuông gió kim loại treo mái hiên; (thơ) ngựa sắt
Gió thổi chuông gió, âm thanh trong trẻo.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa bọc giáp; (bóng) chiến mã
ngựa bọc giáp; (bóng) chiến mã
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngựa sắt; rào chắn bằng thép; (bóng) quân kỵ binh hùng mạnh
Cảnh sát đã đặt hàng rào thép ở ngã tư.
xe đạp; ngựa sắt (khẩu ngữ Đài Loan)
Anh ấy đạp xe đi làm.
ngựa sắt; rào chắn bằng thép; (bóng) quân kỵ binh hùng mạnh
Cảnh sát đã đặt hàng rào thép ở ngã tư.
xe đạp; ngựa sắt (khẩu ngữ Đài Loan)
Anh ấy đạp xe đi làm.