- 釒kim(kim loại)
- 戜điệt(âm gần với 'thiết')
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
răng sắt miệng đồng (khéo ăn khéo nói, lý luận sắc bén) [thành ngữ]
Anh ấy là một luật sư tài hùng biện.
răng sắt miệng đồng (khéo ăn khéo nói, lý luận sắc bén) [thành ngữ]
Anh ấy là một luật sư tài hùng biện.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
răng sắt miệng đồng (khéo ăn khéo nói, lý luận sắc bén) [thành ngữ]
răng sắt miệng đồng (khéo ăn khéo nói, lý luận sắc bén) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.