tán đinh; tán chặt bằng đinh tán
Anh ấy tán đinh hai tấm thép lại với nhau.
tán đinh; đóng đinh tán
Anh ấy đã đóng đinh tán vào.
(khẩu) dồn sức; cố hết sức
tán đinh; tán chặt bằng đinh tán
Anh ấy tán đinh hai tấm thép lại với nhau.
tán đinh; đóng đinh tán
Anh ấy đã đóng đinh tán vào.
(khẩu) dồn sức; cố hết sức
Anh ấy dồn hết sức lực, cuối cùng cũng khiêng được cái hộp lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy dồn hết sức lực, cuối cùng cũng khiêng được cái hộp lên.