- 釒kim(kim loại)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
đồng xu; đồng tiền xu
Anh ấy cầm một đồng xu bằng đồng trong tay.
đồng tiền xu; đồng xu (tiền kim loại)
Đồng xu này đã rất cũ rồi.
đồng tiền xu; phách đồng (nhạc cụ gõ)
đồng xu; đồng tiền xu
Anh ấy cầm một đồng xu bằng đồng trong tay.
đồng tiền xu; đồng xu (tiền kim loại)
Đồng xu này đã rất cũ rồi.
đồng tiền xu; phách đồng (nhạc cụ gõ)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
đồng xu; đồng tiền xu
đồng xu; đồng tiền xu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy biết chơi đồng bản.
đồng xu; tấm đồng; bản đồng (dùng in ấn)
Anh ấy có một đồng xu bằng đồng.
Anh ấy biết chơi đồng bản.
đồng xu; tấm đồng; bản đồng (dùng in ấn)
Anh ấy có một đồng xu bằng đồng.