- 釒kim(kim loại)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
đồng nóng chảy; đồng lỏng
Đồng nóng chảy nguội đi trong khuôn.
đồng nóng chảy; đồng lỏng
Đồng nóng chảy nguội đi trong khuôn.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
đồng nóng chảy; đồng lỏng
đồng nóng chảy; đồng lỏng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.