- 釒kim(kim loại)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
huy chương đồng
Anh ấy đã giành được huy chương đồng.
huy chương đồng; biển đồng (tên hoặc logo doanh nghiệp)
Anh ấy đã giành được một huy chương đồng.
huy chương đồng
huy chương đồng
Anh ấy đã giành được huy chương đồng.
huy chương đồng; biển đồng (tên hoặc logo doanh nghiệp)
Anh ấy đã giành được một huy chương đồng.
huy chương đồng
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
huy chương đồng
huy chương đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.