- 釒kim(kim loại)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
bánh dorayaki (bánh kẹp nhân đậu đỏ kiểu Nhật)
Tôi thích ăn bánh dorayaki.
bánh dorayaki (bánh kẹp nhân đậu đỏ kiểu Nhật)
Tôi thích ăn bánh dorayaki.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
bánh dorayaki (bánh kẹp nhân đậu đỏ kiểu Nhật)
bánh dorayaki (bánh kẹp nhân đậu đỏ kiểu Nhật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.