- 釒kim(kim loại)
- 吕lữ(âm luật, họ Lữ)
Kim loại nhôm mang bộ kim và âm đọc từ chữ Lữ.
quặng boxit; quặng nhôm
Quặng bô xít là nguyên liệu chính để sản xuất nhôm.
quặng boxit; quặng nhôm
Quặng bô xít là nguyên liệu chính để sản xuất nhôm.
Kim loại nhôm mang bộ kim và âm đọc từ chữ Lữ.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
Kim loại nhôm mang bộ kim và âm đọc từ chữ Lữ.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
quặng boxit; quặng nhôm
quặng boxit; quặng nhôm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.