- 釒kim(kim loại)
- 吕lữ(âm luật, họ Lữ)
Kim loại nhôm mang bộ kim và âm đọc từ chữ Lữ.
giấy bạc nhôm; lá nhôm
Làm ơn cho tôi một tờ giấy bạc.
giấy bạc nhôm; lá nhôm
Làm ơn cho tôi một tờ giấy bạc.
Kim loại nhôm mang bộ kim và âm đọc từ chữ Lữ.
Kim loại nhôm mang bộ kim và âm đọc từ chữ Lữ.
giấy bạc nhôm; lá nhôm
giấy bạc nhôm; lá nhôm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.