- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
cây bạch quả; cây ngân hạnh (Ginkgo biloba)
Cây bạch quả là một loại cây cổ thụ.
cây bạch quả; cây ngân hạnh (Ginkgo biloba)
Cây bạch quả là một loại cây cổ thụ.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
cây bạch quả; cây ngân hạnh (Ginkgo biloba)
cây bạch quả; cây ngân hạnh (Ginkgo biloba)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.