- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
thỏi bạc
Anh ấy đã mua một thỏi bạc.
thỏi bạc
Anh ấy đã mua một thỏi bạc.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
thỏi bạc
thỏi bạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.