- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
nguồn tiền; cung tiền (tài chính)
Chính phủ đang thắt chặt nguồn cung tiền.
nguồn tiền; cung tiền (tài chính)
Chính phủ đang thắt chặt nguồn cung tiền.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
nguồn tiền; cung tiền (tài chính)
nguồn tiền; cung tiền (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.