- 釒kim(kim loại)
- 艮ngân(cứng, giới hạn)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
cá ngân ngư; cá trắng nhỏ (họ Salangidae)
cá ngân (cá nhỏ, thân mảnh màu trắng bạc, ví dụ Galaxias maculatus và Salangichthys microdon)
cá ngân ngư; cá trắng nhỏ (họ Salangidae)
cá ngân (cá nhỏ, thân mảnh màu trắng bạc, ví dụ Galaxias maculatus và Salangichthys microdon)
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
cá ngân ngư; cá trắng nhỏ (họ Salangidae)
cá ngân ngư; cá trắng nhỏ (họ Salangidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.