- 京kinh(kinh đô, nơi cao lớn)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi bật)
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
đúc nên; tạo nên
Anh ấy đã tạo nên những thành tựu rực rỡ.
rèn; đúc (kim loại)
đúc nên; tạo nên; hình thành
đúc nên; tạo nên
đúc nên; tạo nên
Anh ấy đã tạo nên những thành tựu rực rỡ.
rèn; đúc (kim loại)
đúc nên; tạo nên; hình thành
đúc nên; tạo nên
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
đúc nên; tạo nên
đúc nên; tạo nên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.