- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
Cửa hàng này bán rất nhiều thứ.
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
Cửa hàng này bán rất nhiều thứ.
cửa hàng; cửa tiệm; sạp hàng
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
cửa hàng; cửa tiệm; bệ nằm (giường phản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.