- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
thuế đánh vào cửa hàng; thuế cửa hiệu
thuế đánh vào cửa hàng; thuế cửa hiệu
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
thuế đánh vào cửa hàng; thuế cửa hiệu
thuế đánh vào cửa hàng; thuế cửa hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.