- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
bày biện; trưng bày (hàng hóa)
Trong cửa hàng bày bán đủ loại hàng hóa.
bày biện; sắp xếp
Anh ấy trải đồ ra.
bày biện; trưng bày (hàng hóa)
Trong cửa hàng bày bán đủ loại hàng hóa.
bày biện; sắp xếp
Anh ấy trải đồ ra.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
bày biện; trưng bày (hàng hóa)
bày biện; trưng bày (hàng hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.