- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
ván giường; tấm ván lót sàn
Tấm ván giường này rất chắc chắn.
ván giường; tấm ván lót sàn
Tấm ván giường này rất chắc chắn.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ván giường; tấm ván lót sàn
ván giường; tấm ván lót sàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.