- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
chăn màn; đồ trải giường
Anh ấy cuộn chăn màn lại.
chăn màn; đồ dùng ngủ (chăn, gối, chiếu)
Anh ấy trải chăn đều trên giường.
chăn màn; đồ trải giường
Anh ấy cuộn chăn màn lại.
chăn màn; đồ dùng ngủ (chăn, gối, chiếu)
Anh ấy trải chăn đều trên giường.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
chăn màn; đồ trải giường
chăn màn; đồ dùng ngủ (chăn, gối, chiếu)
chăn màn; đồ trải giường
chăn màn; đồ dùng ngủ (chăn, gối, chiếu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.