- 釒kim(kim loại)
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
Anh ấy thích trình bày ý tưởng của mình.
trải ra; phủ ra
Anh ấy đã trình bày toàn bộ kế hoạch.
trình bày tỉ mỉ; miêu tả chi tiết; phô diễn
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
Anh ấy thích trình bày ý tưởng của mình.
trải ra; phủ ra
Anh ấy đã trình bày toàn bộ kế hoạch.
trình bày tỉ mỉ; miêu tả chi tiết; phô diễn
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
sắp xếp ổn thỏa; lo xong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích kể chi tiết câu chuyện của mình.
trình bày dài dòng; phô diễn tỉ mỉ
Anh ấy thích mô tả chi tiết dài dòng.
trình bày chi tiết; phô bày; (văn) liệt kê tỉ mỉ
Anh ấy thích trình bày chi tiết ý tưởng của mình.
Anh ấy thích kể chi tiết câu chuyện của mình.
trình bày dài dòng; phô diễn tỉ mỉ
Anh ấy thích mô tả chi tiết dài dòng.
trình bày chi tiết; phô bày; (văn) liệt kê tỉ mỉ
Anh ấy thích trình bày chi tiết ý tưởng của mình.