- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
xóa sổ; xóa nợ khỏi sổ sách
Công ty quyết định xóa sổ khoản nợ xấu này.
xóa sổ sách; thanh lý tài khoản
Xin hãy giúp tôi hủy tài khoản.
xóa sổ; xóa nợ; thanh lý sổ sách
xóa sổ; xóa nợ khỏi sổ sách
Công ty quyết định xóa sổ khoản nợ xấu này.
xóa sổ sách; thanh lý tài khoản
Xin hãy giúp tôi hủy tài khoản.
xóa sổ; xóa nợ; thanh lý sổ sách
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
xóa sổ; xóa nợ khỏi sổ sách
xóa sổ; xóa nợ khỏi sổ sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta nên xóa nợ.
Chúng ta nên xóa nợ.