- 釒kim(kim loại)
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
ăn mòn; xói mòn; bào mòn
Nước biển đã ăn mòn đá.
ăn mòn; xói mòn; bào mòn
Nước biển đã ăn mòn đá.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
ăn mòn; xói mòn; bào mòn
ăn mòn; xói mòn; bào mòn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.